Từ: 兴会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴会 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnghuì] hứng khởi (ngẫu nhiên)。因偶然有所感受而发生的意趣。
这篇文章是乘一时的兴会,信手写出的。
bài văn này được viết tuỳ theo hứng khởi nhất thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
兴会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴会 Tìm thêm nội dung cho: 兴会