Từ: 兴办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴办 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngbàn] mở ra; lập ra; sáng lập。创办(事业)。
兴办社会主义新型企业。
mở ra mô hình xí nghiệp xã hội chủ nghĩa mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
兴办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴办 Tìm thêm nội dung cho: 兴办