Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵费 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngfèi] kinh phí chiến tranh; ngân sách quốc phòng; quân phí。军费、战争经费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
兵费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵费 Tìm thêm nội dung cho: 兵费