Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 典坟 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnfén] sách; các loại sách。三坟五典的略语。泛指各种书籍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坟
| phần | 坟: | phần mộ |
| vun | 坟: | vun trồng |

Tìm hình ảnh cho: 典坟 Tìm thêm nội dung cho: 典坟
