Từ: 崩裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崩裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 崩 • 裂

Nghĩa của 崩裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēngliè] 动
nổ tung; nổ tung toé; văng tung toé; nứt toác。 (物体)猛然分裂成若干部分。
炸药轰隆一声,山石崩裂。
mìn nổ ầm một tiếng, đá núi văng tung toé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng崩:băng hà (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt裂:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
崩裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崩裂 Tìm thêm nội dung cho: 崩裂