Nghĩa của 崩裂 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēngliè] 动
nổ tung; nổ tung toé; văng tung toé; nứt toác。 (物体)猛然分裂成若干部分。
炸药轰隆一声,山石崩裂。
mìn nổ ầm một tiếng, đá núi văng tung toé
nổ tung; nổ tung toé; văng tung toé; nứt toác。 (物体)猛然分裂成若干部分。
炸药轰隆一声,山石崩裂。
mìn nổ ầm một tiếng, đá núi văng tung toé
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 崩裂 Tìm thêm nội dung cho: 崩裂
