Cao su chống va đập cửa

Từ: 兼容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兼容 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānróng] truyền hình hai trong một; truyền hình vừa trắng đen vừa màu。彩色电视广播可以同时用黑白电视接收成黑白图像而不用特殊修改的制式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
兼容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼容 Tìm thêm nội dung cho: 兼容