Cao su chống va đập cửa

Từ: 内科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内科 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèikē] nội khoa。医疗机构中主要用药物而不用手术来治疗内脏疾病的一科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
内科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内科 Tìm thêm nội dung cho: 内科