Từ: 内线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 内线 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèixiàn] 1. điệp báo viên; trinh sát viên; tình báo viên。布置在对方内部探听消息或进行其他活动的人,也指这种工作。
2. nội tuyến。处在敌方包围形势下的作战线。
内线作战。
tác chiến nội tuyến.
3. đường điện thoại nội bộ。一个单位内的电话总机所控制的、只供内部用的线路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
内线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内线 Tìm thêm nội dung cho: 内线