Từ: 再次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再次 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàicì] lần thứ hai; lại lần nữa。第二次;又一次。
再次获奖
đoạt giải lần thứ hai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
再次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再次 Tìm thêm nội dung cho: 再次