Cao su chống va đập cửa

Từ: 生祠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生祠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生祠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngsí] sinh từ。对还活着的人立祠奉祀,以表示内心的感戴和钦敬之意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祠

thờ:nhà thờ
tờ:lặng như tờ
từ:ông từ
生祠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生祠 Tìm thêm nội dung cho: 生祠