Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 再者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再者 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàizhě] vả lại; thêm nữa。再则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
再者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再者 Tìm thêm nội dung cho: 再者