Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呼吸相通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼吸相通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼吸相通 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūxīxiāngtōng] ý nghĩ như nhau; lợi hại tương quan; cùng hội cùng thuyền; đồng hội đồng thuyền。比喻思想一致,利害相关。
呼吸相通,患难与共。
cùng hội cùng thuyền, hoạn nạn có nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
呼吸相通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼吸相通 Tìm thêm nội dung cho: 呼吸相通