Từ: 军团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军团 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūntuán] quân đoàn。中国红军时期相当于集团军的编制单位。某些国家的军团相当于中国的军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
军团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军团 Tìm thêm nội dung cho: 军团