Từ: 军情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军情 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnqíng] quân tình; tình hình quân sự。军事情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
军情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军情 Tìm thêm nội dung cho: 军情