Từ: 军机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军机 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnjī] 1. việc quân cơ。军事机宜。
贻误军机。
làm lỡ việc quân cơ.
2. bí mật quân sự。军事机密。
泄漏军机。
lộ bí mật quân sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
军机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军机 Tìm thêm nội dung cho: 军机