Từ: 军权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军权 trong tiếng Trung hiện đại:

[júnquán] binh quyền; quân quyền。兵权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
军权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军权 Tìm thêm nội dung cho: 军权