Cao su chống va đập cửa

Từ: 军礼服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军礼服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军礼服 trong tiếng Trung hiện đại:

jūn lǐfú lễ phục quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
军礼服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军礼服 Tìm thêm nội dung cho: 军礼服