Từ: 军邮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军邮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军邮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnyóu] quân bưu; bưu chính quân sự; hệ thống bưu chính quân sự。军队系统里的邮政。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 
军邮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军邮 Tìm thêm nội dung cho: 军邮