Cao su chống va đập cửa

Từ: 冢宰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冢宰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trủng tể
Chức quan đời Chu, đứng đầu các quan. Đời sau gọi là tể tướng hoặc thủ tướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冢

trũng:chỗ trũng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
trủng:trủng (mô đất trên mả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宰

tẻ:lẻ tẻ
tể:tể tướng
tỉa:nhổ tỉa
冢宰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冢宰 Tìm thêm nội dung cho: 冢宰