Chữ 侭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侭, chiết tự chữ TẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侭:

侭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侭

侭

Chiết tự chữ 侭

Chiết tự chữ tận bao gồm chữ 人 尽 hoặc 亻 尽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侭 cấu thành từ 2 chữ: 人, 尽
  • 人 nhân, nhơn
  • 尽 hết, tẫn, tận
  • 2. 侭 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 尽
  • 亻 nhân
  • 尽 hết, tẫn, tận
  • []

    U+4FAD, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin3;
    Việt bính: ;

    侭

    Nghĩa Trung Việt của từ 侭


    tận, như "tận cùng (cùng đường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 侭:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Chữ gần giống 侭

    儔, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侭 Tự hình chữ 侭 Tự hình chữ 侭 Tự hình chữ 侭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侭

    tận侭:tận cùng (cùng đường)
    侭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侭 Tìm thêm nội dung cho: 侭