Từ: 冥蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

minh mông
Mơ hồ, không rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh:u u minh minh
mênh:mênh mông
mưng:mưng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
冥蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冥蒙 Tìm thêm nội dung cho: 冥蒙