Từ: 冰箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng sương
Tủ lạnh (tiếng Anh: "refrigerator").
§ Còn gọi là
băng quỹ
櫃,
tuyết quỹ
櫃.

Nghĩa của 冰箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngxiāng] 1. tủ lạnh; tủ đá。冷藏食物或药品用的器具,里面放冰块,保持低温。
2. tủ lạnh。电冰箱的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
冰箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰箱 Tìm thêm nội dung cho: 冰箱