Cao su chống va đập cửa
Từ: 冰糖葫芦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰糖葫芦:
Nghĩa của 冰糖葫芦 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngtánghú·lu] mứt quả ghim thành xâu。(冰糖葫芦儿)糖葫芦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫
| hồ | 葫: | hồ lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦
| lư | 芦: | xem Lô |

Tìm hình ảnh cho: 冰糖葫芦 Tìm thêm nội dung cho: 冰糖葫芦
