Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnghuā] 1. băng nhũ。指凝结呈花纹的薄薄冰层(多在玻璃窗上)。
2. bao băng (đem những vật thực như hoa cỏ, rong bèo, trái cây, cá sống...nhúng nước cho đóng băng bao quanh tạo thành tác phẩm nghệ thuật)。把花卉、水草、水果、活鱼等实物用水冻结,形成冰罩的艺术品。
3. hạt sương。雾凇。
路旁树上的冰花真是美。
hạt sương trên cây bên đường thật là đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
冰花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰花 Tìm thêm nội dung cho: 冰花