Từ: 冰釋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰釋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng thích
Như băng giá tan thành nước, không để dấu vết. Tỉ dụ hiềm khích, hoài nghi, ngộ nhận hoàn toàn tiêu tan.

Nghĩa của 冰释 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngshì]
tiêu tan; như băng tan; tan biến (ví với hiềm khích, hoài nghi, hiểu lầm... hoàn toàn tan biến.) 。像冰一样溶化。比喻嫌隙、怀疑、误会等完全消除。
涣然冰释。
nghi ngờ tiêu tan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釋

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thịch:thình thịch
冰釋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰釋 Tìm thêm nội dung cho: 冰釋