Cao su chống va đập cửa

Từ: 冲压机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲压机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲压机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòngyājī] bàn dập; máy dập; máy khoan。用冲压方法使金属板成形或在金属板上冲孔的加工机器。汽车外壳和酒瓶盖等就是用冲床加工制成的。也叫冲压机或压力机。 见〖冲床〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
冲压机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲压机 Tìm thêm nội dung cho: 冲压机