Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 端庄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端庄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端庄 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānzhuāng] đoan trang; lễ độ; đoan chính。端正庄重。
神情端庄
dáng vẻ đoan trang
举止端庄
cử chỉ đoan trang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử
端庄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端庄 Tìm thêm nội dung cho: 端庄