Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冶炼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冶炼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冶炼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěliàn] tinh luyện kim loại。用焙烧、熔炼、电解以及使用化学药剂等方法把矿石中的金属提取出来,减少金属中所含的杂质或增加金属中某种成分,炼成所需要的金属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冶

:dã cánh; dã rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện
冶炼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冶炼 Tìm thêm nội dung cho: 冶炼