Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷场 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngchǎng] 1. tẻ ngắt; nhạt nhẽo; sân khấu vắng vẻ (do diễn viên ra chậm hoặc quên lời)。戏剧、曲艺等演出时因演员迟到或忘记台词造成的场面。
2. cuộc họp tẻ nhạt (do không có người phát biểu)。开会时没有人发言的局面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
冷场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷场 Tìm thêm nội dung cho: 冷场