Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷清 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěng·qīng] quạnh quẽ; vắng vẻ; lạnh lẽo buồn tẻ。冷静而凄凉。
冷冷清清。
lạnh lẽo vắng vẻ.
冷清的深夜。
đêm khuya vắng vẻ.
后山游人少,显得很冷清。
vùng sau núi người đi du lịch ít, trông thật lạnh lẽo vắng vẻ.
冷冷清清。
lạnh lẽo vắng vẻ.
冷清的深夜。
đêm khuya vắng vẻ.
后山游人少,显得很冷清。
vùng sau núi người đi du lịch ít, trông thật lạnh lẽo vắng vẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |

Tìm hình ảnh cho: 冷清 Tìm thêm nội dung cho: 冷清
