Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngyǎn] 1. trầm tĩnh; lặng lẽ; con mắt khách quan。 冷静客观的态度。
他坐在墙角里,冷眼观察来客的言谈举止。
anh ấy ngồi ở góc tường, lặng lẽ quan sát lời lẽ, cử chỉ của khách.
2. đối xử lạnh nhạt; thờ ơ。冷淡的待遇。
冷眼相待。
đối xử lạnh nhạt với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
冷眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷眼 Tìm thêm nội dung cho: 冷眼