Từ: 凉帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凉 • 帽

Nghĩa của 凉帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángmào] nón che nắng。夏天戴的遮挡阳光的帽子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương凉:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão帽:áo mão
mũ帽:đội mũ
mạo帽:mũ mạo
凉帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉帽 Tìm thêm nội dung cho: 凉帽