Cao su chống va đập cửa

Từ: 偽書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偽書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngụy thư
Sách mạo danh người xưa viết ra, không phải thật của tiền nhân truyền lại.
◇Vương Sung 充:
Tục truyền tế hoặc, ngụy thư phóng lưu
惑, 流 (Luận hành 衡, Đối tác 作).Ngụy tạo văn thư.
◇Sử Kí 記:
Lại sĩ vũ văn lộng pháp, khắc chương ngụy thư
法, (Hóa thực truyện ) Quan quân múa văn loạn pháp, khắc chương mạo sách.

Nghĩa của 伪书 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěishū] sách giả; nguỵ thư。作者姓名或著作时代不可靠的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偽

nguỵ:giặc nguỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
偽書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偽書 Tìm thêm nội dung cho: 偽書