Chữ 𡍚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡍚, chiết tự chữ LẤM, LẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡍚:

𡍚

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡍚

𡍚

Chiết tự chữ 𡍚

Chiết tự chữ lấm, lầm bao gồm chữ 土 林 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

𡍚 cấu thành từ 2 chữ: 土, 林
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 林 lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • []

    U+02135A, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ;
    Việt bính: ;

    𡍚

    Nghĩa Trung Việt của từ 𡍚



    lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (vhn)
    lầm, như "lầm than" (gdhn)

    Chữ gần giống với 𡍚:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 𡍚

    Tự hình:

    Tự hình chữ 𡍚 Tự hình chữ 𡍚 Tự hình chữ 𡍚 Tự hình chữ 𡍚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡍚

    lấm𡍚:lấm bùn, lấm bẩn
    lầm𡍚:lầm than
    𡍚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 𡍚 Tìm thêm nội dung cho: 𡍚