Từ: 凌乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[língluàn] mất trật tự; nhốn nha nhốn nháo; lộn xộn; bừa bộn; ngổn ngang。<不整齐;没有秩序。也作零乱>。
凌乱不堪。
lộn xộn vô cùng; tùm lum tùm la.
楼上传来凌乱的脚步声。
trên gác vọng lại tiếng bước chân ầm ĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
凌乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌乱 Tìm thêm nội dung cho: 凌乱