Từ: 凌杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[língzá] lộn xộn; hỗn tạp。错杂凌乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
凌杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌杂 Tìm thêm nội dung cho: 凌杂