Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 国务卿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guoìwùqīng] 1. quốc vụ khanh。民国初年协助大总统处理国务的人。
2. ngoại trưởng; ngoại trưởng Mỹ (người lãnh đạo quốc vụ viện Mỹ, do tổng thống bổ nhiệm)。美国国务院的领导人,由总统任命。
2. ngoại trưởng; ngoại trưởng Mỹ (người lãnh đạo quốc vụ viện Mỹ, do tổng thống bổ nhiệm)。美国国务院的领导人,由总统任命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿
| khanh | 卿: | khanh tướng |
| khành | 卿: | cười khành khạch |

Tìm hình ảnh cho: 国务卿 Tìm thêm nội dung cho: 国务卿
