Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凌霄花 trong tiếng Trung hiện đại:
[língxiāohuā] lăng tiêu (vị thuốc đông y)。落叶藤本植物,攀援茎,羽状复叶,小叶卵形, 边缘有锯齿,花鲜红色,花冠漏斗形, 结蒴果。花、茎、叶都可入药。也叫鬼目、紫葳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌
| dưng | 凌: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| lâng | 凌: | lâng lâng |
| lăn | 凌: | lăn lóc |
| lăng | 凌: | lăng xăng |
| lừng | 凌: | lừng danh |
| rưng | 凌: | rưng rưng nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霄
| teo | 霄: | khách vắng teo |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 凌霄花 Tìm thêm nội dung cho: 凌霄花
