Từ: 攀登 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀登:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀登 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāndēng] leo; trèo。抓住东西爬上去。
攀登科学高峰。
vươn lên đỉnh cao của khoa học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng
攀登 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀登 Tìm thêm nội dung cho: 攀登