Từ: 凑趣儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑趣儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凑趣儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[còuqùr] 1. chiều lòng; chiều ý。迎合别人的兴趣,叫别人高兴。
2. trêu; chọc; chòng ghẹo; đùa bỡn。逗笑取乐。
他跟我很熟,所以故意拿我凑趣儿。
anh ấy với tôi rất thân nhau, vì thế anh hay cố tình trêu tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑

tấu:tấu (gom lại; gặp may)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
凑趣儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凑趣儿 Tìm thêm nội dung cho: 凑趣儿