Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngưng vũ
Một cách gọi chữ
tuyết
雪 (vì tuyết do nước gặp lạnh biến thành).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝
| ngưng | 凝: | ngưng đọng |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 凝雨 Tìm thêm nội dung cho: 凝雨
