Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 几何图形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几何图形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 几何图形 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐhétúxíng] hình hình học。点、线、面、体或它们的组合。简称图形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
几何图形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几何图形 Tìm thêm nội dung cho: 几何图形