Từ: 凭吊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭吊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凭吊 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdiào] tưởng niệm; tưởng nhớ; viếng; kính viếng。对着遗迹,坟墓等怀念(古人或旧事)。
到杭州西湖去的人,总要到岳王坟前凭吊一番。
người đến Tây Hồ ở Hàn Châu, đều ghé viếng mộ của Nhạc Vương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn
凭吊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凭吊 Tìm thêm nội dung cho: 凭吊