Cao su chống va đập cửa

Từ: 出发 起跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出发 起跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出发 起跳 trong tiếng Trung hiện đại:

chūfā qǐtiào xuất phát trong bơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
出发 起跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出发 起跳 Tìm thêm nội dung cho: 出发 起跳