Từ: 出家人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出家人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出家人 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjiārén] người xuất gia; người tu hành。指和尚或尼姑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
出家人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出家人 Tìm thêm nội dung cho: 出家人