Từ: 出席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出席 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxí] dự họp; tham dự hội nghị; có mặt。有发言权和表决权的成员(有时也泛指一般人)参加会议。
报告出席人数。
báo cáo số người đến dự hội nghị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
出席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出席 Tìm thêm nội dung cho: 出席