xuất xứ, xuất xửXuất xứ
: 出處 nguồn gốc, điển cố của câu thơ, đoạn văn.
Xuất xứ
: 出處 đất sinh sản hoặc chế tạo ra một vật phẩm.
Xuất xử
: 出處 ra làm quan và ở ẩn, hai thái độ của nhà nho thời xưa.
Nghĩa của 出处 trong tiếng Trung hiện đại:
ở ẩn; từ quan; thôi việc; xuất xử (ra làm quan rồi về ở ẩn)。 出仕和退隐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 處
| xớ | 處: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 處: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |

Tìm hình ảnh cho: 出處 Tìm thêm nội dung cho: 出處
