Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xuất quỹ
Xe lửa, xe điện... trật đường rầy hoặc ra ngoài quỹ đạo.Không theo lề lối thông thường.
Nghĩa của 出轨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūguǐ] 1. trật đường ray; trật bánh xe; trệch; lệch; trệch hướng; sai đường; lạc lối; xa rời。(火车、有轨电车等)行驶时脱离轨道。
2. quá trớn; trật rơ; không khớp; khác lệ thường; đi quá; vượt quá giới hạn (nói và làm)。(言语行动)出乎常规之外。
2. quá trớn; trật rơ; không khớp; khác lệ thường; đi quá; vượt quá giới hạn (nói và làm)。(言语行动)出乎常规之外。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 軌
| quĩ | 軌: | quĩ đạo |
| quẫy | 軌: | quẫy cựa |
| quỹ | 軌: | quỹ đạo |

Tìm hình ảnh cho: 出軌 Tìm thêm nội dung cho: 出軌
