Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 函告 trong tiếng Trung hiện đại:
[hángào] báo cáo bằng thư tín。用书信告诉。
行期如有变化,当及时函告。
hàng tuần nếu như có gì thay đổi, phải lập tức báo cáo bằng thư tín.
行期如有变化,当及时函告。
hàng tuần nếu như có gì thay đổi, phải lập tức báo cáo bằng thư tín.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 函告 Tìm thêm nội dung cho: 函告
