Cao su chống va đập cửa

Từ: 函告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 函告 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángào] báo cáo bằng thư tín。用书信告诉。
行期如有变化,当及时函告。
hàng tuần nếu như có gì thay đổi, phải lập tức báo cáo bằng thư tín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
函告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 函告 Tìm thêm nội dung cho: 函告