Từ: 刀枪不入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀枪不入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀枪不入 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāoqiāngbùrù] lì lợm; cứng đầu cứng cổ; nói ngọt nói nhạt đều không nghe; dao chẻ súng bắn cũng không vô đầu được。原义是刀杀不进枪刺不死。比喻一个人的思想僵化,批评、鼓励都不起作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
刀枪不入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀枪不入 Tìm thêm nội dung cho: 刀枪不入